COSO4 - Cobalt Sunphate 20%

Công thức hóa học : Coso4 Mol khối lượng : 154,996 g/mol ( khan ) , 173,01 g/mol ( monohydrat ) , 263,08 g/mol ( hexahydrate ) , 281,103 g/mol ( heptahydrate ) Ngoại quan : màu đỏ tinh thể ( khan , monohydrat ) , màu hồng muối ( heptahydrate ), không mùi ( heptahydrate ) Mật độ : 3,71 g/cm3 ( khan ) , 3,075 g/cm3 ( monohydrat ) , 2,019 g/cm3 ( hexahydrate ), 1,948 g/cm3 ( heptahydrate ) Điểm nóng chảy : 735 °C ( khan ) , 96,8 °C ( heptahydrate ) Điểm sôi : 420 °C ( heptahydrate ) Độ hòa tan trong nước : khan 36,2g/100ml ( 20 °C ) , 38,3g/100ml ( 25 °C ) , 84g/100mL ( 100 °C ), heptahydrate 60,4g/100mL ( 3 °C ) , 67g/100ml ( 70 °C ) Độ hòa tan : khan 1,04g/100mL ( methanol 18 °C ) , không tan trong amoniac , Heptahydrate 54,5g/100mL ( methanol 18 °C ) Khối lượng tịnh : 25 kg/bao Xuất xứ : CHINA

Than Hoạt Tính

Xuất xứ : Việt Nam, China, Nhật. Đặc điểm : dạng trụ, dạng hạt... Công dụng : khử tạp chất lơ lửng, lọc cặn , chất thải và lọc sạch nước Đóng bao : 25 kg /bao Than hoạt tính nói chung và than tre hoạt tính nói riêng ( Sản xuất theo công nghệ Nhật Bản và đã được kiểm định tại Nhật năm 2000 ) có tính chất cơ lý và thành phần ( Dạng dập nhỏ, nén ép qua lỗ sang đường kính tương đương 0,25 – 3mm ) như: hệ số không đều hạt 1,40 – 2,2, độ vỡ vụn 10 – 60%. Tỷ trọng hạt khô 1,4 – 1,5g/cm3, độ ẩm 0,5 – 2%, độ ngậm tro 4%, thành phần hoạt hoá ( phát huy tác dụng ) > 9% và cacbon là chủ yếu chiếm trên 85%.

Zeolite Natural

Tên sản phẩm : Zeolite hạt, Zeolite bột Công thức hóa học : Na12 (-(AlO2)(SiO2))12-H2O Quy cách : 25Kg /bao Xuất Xứ: Indonesia Ngoại quan: dạng hạt,màu xám hoặc màu xanh nhạt.

NaNO2 - Sosdium Nitrite 99%

Công Thức: NaNO2 -99% Qui cách: 25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc, Đức Ngoại Quan: Tinh thể trắng trong suốt hoặc hơi vàng. Dễ tan trong nước và hút ẩm mạnh

NaNO3 99% - Sodium nitrate

Tên Công Thức: NaNO3 99% Tên gọi khác: Muối diêm, xíu, Soda nitre, Chile saltpeter, Sodium saltpeter, Nitratine, Nitric acid sodium salt, Natriumnitrat. Quy cách: 25Kg/bao Xuất xứ: China – Đức - Korea Ngoại quan: có dạng bột, hạt màu trắng

STPP 94% - Sodium Tripolyphosphate

Công thức phân tử : Na5P3O10 Quy cách : 25 kg/bao Xuất xứ : CHINA Ngoại quan : bột trắng Mật độ : 2,52 g / cm 3 Điểm nóng chảy : 622°C Độ hòa tan trong nước : 14,5 g/100ml (25°C)

HCL 32% – Acid chlohydric

Tên sản phẩm : Acid chlohydric Công thức : HCL 35-32% Trọng lượng : Can/phi/bồn Xuất xứ : Việt Nam, Korea Ngoại quan : Sản phẩm là dung dịch trong , không màu hoặc có màu vàng chanh nhạt . Lưu ý : Hydrochloric acid. là chất gây kích ứng da , có thể gây cháy da nghiêm trọng và cực kỳ nguy hiểm nếu bắn vào mắt. Tuy nhiên , nếu kịp thời dùng nước sạch xối rửa thì mức độ gây hại sẽ được giảm đáng kể. Ở điều kiện thường Hydrochloric acid bốc khói trong không khí và có thể gây tổn thương hệ hô hấp nếu hít phải.

NaCLO - Sodium hypochlorit (JAVEL) 10%-12%

Quy cách : Can/Phi/Bồn Xuất xứ : Việt Nam, Korea. Ngoại Quan: dạng lỏng màu vàng nhạt, phân hủy nhanh khi dể trực tiếp ngoài ánh sáng và đun nóng

NaSiO3 - Natri Silicat

Công thức: NaSiO3 (dạng bột) Đóng gói: 25Kg/bao Xuất xứ : China NaSiO3 (Dạng lỏng) Đóng gói : Can/phi/bồn Xuất xứ : Việt Nam Tên thường gọi : Thuỷ tinh lỏng, nước thuỷ tinh . Ngoại quan : Là chất lỏng trong , sánh , không màu hoặc màu ngà vàng . Có phản ứng Kiềm. Có độ nhớt rất lớn như keo .

KCL - Kali clorua

Công Thức: KCL Qui cách: 50kg/bao Ngoại Quan: Hạt mịn, màu đỏ Hàm lượng: K2O >=60% ; H2O<= 1%. Xuất xứ: Trung Quốc Kali đỏ Ngoại Quan: Màu đỏ dạng miểng Kali clorua Công thức: KCL 99.5% Đóng gói: 25Kg/Bao

MgSO4.7H2O - Magnesium Sulphate 99.5%

Công thức: MgSO4 Hàm Lượng: 99.5% Xuất xứ: China Đặc Điểm: tính thể trắng, ngậm từ 1-5-7 nước, không chảy nước, không ngã màu trong thờigian sử dụng 2 năm Công dụng : Kích thích cây ra mầm sớm, rễ to khoẻ, ra hoa kết trái tốt, trổ bông đều, làm tăng hiệu lực của phân lân

M.A.P - Mono Amonium Phosphate ((NH4)H2PO4) 12-61-0

Công Thức: (NH4)H2PO4 12-61 Quy cách: 25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan Ngoại quan: MAP ở dạng tinh thể màu trắng, có mùi ammoniac nhẹ. Ứng dụng: Nguyên liệu sản xuất phân bón, ứng dụng trong nông nghiệp, giấy và bột giấy

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn