HCL 32% – Acid chlohydric

Tên sản phẩm : Acid chlohydric Công thức : HCL 35-32% Trọng lượng : Can/phi/bồn Xuất xứ : Việt Nam, Korea Ngoại quan : Sản phẩm là dung dịch trong , không màu hoặc có màu vàng chanh nhạt . Lưu ý : Hydrochloric acid. là chất gây kích ứng da , có thể gây cháy da nghiêm trọng và cực kỳ nguy hiểm nếu bắn vào mắt. Tuy nhiên , nếu kịp thời dùng nước sạch xối rửa thì mức độ gây hại sẽ được giảm đáng kể. Ở điều kiện thường Hydrochloric acid bốc khói trong không khí và có thể gây tổn thương hệ hô hấp nếu hít phải.

NaCLO - Sodium hypochlorit (JAVEL) 10%-12%

Quy cách : Can/Phi/Bồn Xuất xứ : Việt Nam, Korea. Ngoại Quan: dạng lỏng màu vàng nhạt, phân hủy nhanh khi dể trực tiếp ngoài ánh sáng và đun nóng

KCL - Kali clorua

Công Thức: KCL Qui cách: 50kg/bao Ngoại Quan: Hạt mịn, màu đỏ Hàm lượng: K2O >=60% ; H2O<= 1%. Xuất xứ: Trung Quốc Kali đỏ Ngoại Quan: Màu đỏ dạng miểng Kali clorua Công thức: KCL 99.5% Đóng gói: 25Kg/Bao

M.A.P - Mono Amonium Phosphate ((NH4)H2PO4) 12-61-0

Công Thức: (NH4)H2PO4 12-61 Quy cách: 25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan Ngoại quan: MAP ở dạng tinh thể màu trắng, có mùi ammoniac nhẹ. Ứng dụng: Nguyên liệu sản xuất phân bón, ứng dụng trong nông nghiệp, giấy và bột giấy

D.A.P - Di ammonium Phosphate ((NH4)2HPO4) 18-46-0 ; 21-53-0

Công thức: (NH4)2HPO4 Thành phần: 18%N-46%P2O5 21%N-53%P2O5 Đóng gói: 25-50KG/BAO Hãng sản xuất: Trung Quốc Phân DAP có tỷ lệ các chất dinh dưỡng (N, P, K) là: 18-46-0 ; 21-53-0

M.K.P - Mono Kali Photphat (KH2PO4) 98%

Công thức hóa học : KH2PO4 Xuất xứ: Trung Quốc Quy cách: 25kg/bao Được sản xuất từ axit phốtphoric kỹ thuật và Kali Cacbonat . Công dụng: - Dùng trong nông nghiệp :là chất giàu lân và kali tan thích hợp bón cho cây thời kì ra hoa và đậu trái. Là loại hóa chất dùng lên men vi sinh trong sản xuất bột ngọt, men bánh mì ; dùng làm phân bón vi lượng, ... Mức chỉ tiêu: Tinh thể màu trắng Min 98 %

H2SO4 – Acid sunphuric 98%

Tên Hóa Học: H2SO4 Trọng lượng : 400 kg/phuy, 40 kg/can, 1000kg/bồn Xuất xứ : Việt Nam Tỷ trọng : 1.8 kg/lít Hàm lượng : 98% Công dụng : Hóa chất H2SO4 được sử dụng rộng rãi trong ngành tẩy rửa, xi mạ, ngành sành sứ.

Na2S2O3.5H2O - Natri Thiosunphat

Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O Ngoại quan: Dạng tinh thể trong suốt hoặc vàng nhạt Quy cách: 25 kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc Lưu trữ và bảo quản: - Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng. - Tránh bảo quản và xử lý bằng acid và các chất oxi hóa. - Nhiệt độ sôi : 100oC (Phân huỷ) - Độ hoà tan trong nước : 20,9 g / 100ml (20oC) - Là tinh thể, không màu

Polymer Anion(-), Cation(+)

Tên sản phẩm : Polymer (-), (+) Xuất xứ : Anh, Nhật Quy cách : 25kg/bao Mô tả: Polymer cation là hợp chất polymer của cation và polyacrylamide. Có tác dụng tẩy màu, hấp thụ và kết dính. Ứng dụng: Polymer cation được dùng trong xử lý nước thải và nước thải hữu cơ, sản xuất giấy, hóa chất trong lĩnh vực dầu khí ...

Na2S2O5 – sodium metabisunfite

Tên sản phẩm : Sodium metabisunfite Công thức : Na2S2O5 Xuất xứ : Trung Quốc - Đức - Ý - Thailan Quy Cách : 25kg/bao Ngoại Quan: - Na2S2O5 là chất bột trắng sực mùi SO2 . Để ngoài không khí mất SO2 và hấp thụ oxy chuyển thành Na2SO4. Dung dịch Na2S2O5 hoà tan lưu huỳnh tạo thành Na2S2O3.

Al2(SO4)3 - Aluminium Sulfate 15-17%

Công thức: Al2(SO4)3.18H2O Xuất xứ : Trung Quốc, VIỆT NAM, INDO Công dụng: Xử lý nước cấp và nước thải Thông số kỹ thuật: - Khi tinh khiết, Al2(SO4)3.18H2O có trọng lượng riêng 1,62. - Dễ tan trong nước. Khi nung nóng, muối nhôm sunfat phồng to và biến thành khối xốp, ở nhiệt độ nung đỏ nó bị phân ly để tạo thành SO3 và Al2O3. Ngoại quan: Dạng hạt, màu trắng đục. - Al2O3 : ≥ 14,5% - Fe2O3 : ≤ 0,2 % - H2SO4 : ≤1,5 % - Cặn : ≤ 0,5 % - pH ( dung dịch 10%): 2.3 ÷2.5 Đóng gói: 25, 50kg/bao Điều kiện bảo quản: Ghi trên bao bì, để nơi khô, thoáng mát

Na2SO3 – Sodium sulfite 60%

Công thức phân tử: Na2SO3 Quy cách: 25 kg/bao Xuất xứ: Italia; Thái Lan.China bảo quản ở nơi khô ráo và thoáng mát. Ngoại Quan: Natri Sulfite có dạng bột hoặc tinh thể trắng, tan trong nước, phân hủy khi đun nóng. Được tạo thành từ SO2 và Na2CO3 hoặc NaOH. Là một tác nhân khử mạnh, phản ứng với các chất oxy hóa.

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn