EDTA - Ethylendiamin Tetraacetic Acid

Tên Sản Phẩm : Ethylendiamin Tetraacetic Acid Tên Công Thức : EDTA - 4Na, EDTA - 2Na Quy Cách : 25Kg/Bao Xuất Xứ : Japan, Korea Ngoại Quan : dạng bột trắng không mùi, tan trong nước.

MnSO4 - Mangan Sulphate

Tên sản phẩm : Mangan Sulphate Tên công thức : MnSO4 Quy cách : 25kg/bao Xuất xứ : China ngoại quan : Mangan Sulphate là bột trong ánh sáng màu hồng, chảy tự do. Tương đối mật độ 2.95.Easily hòa tan trong nước, không tan trong ethanol.

Hydrazine Hydrate N2H4.H2O

Tên sản phẩm : Hydrazine Hydrate Tên công thức : N2H4.H2O Quy cách : 200kg/Phi Xuất xứ : Đức, Pháp Sử dụng trong xử lý nước nồi hơi Hydrazine hydrate được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp Dược, Nông nghiệp, tổng hợp hữu cơ, thuốc nhuộm. Hydrazine hydrate được sử dụng như chất hấp thụ ôxy, ức chế ăn mòn và ngăn chặn sự hình thành rỉ sét trong đường ống.

Dynamic

Tên sản phẩm : Dynamic quy cách : 220kg/Phi, 35kg/can Xuất xứ : USA

CH3OH - Methanol

Tên Sản Phẩm : Methanol Tên Công thức : CH3OH Quy cách: 163kg/phi Xuất xứ: Taiwan, China, Malaisia, Singapo, India, Thái lan, Korea. Ngoại quan: Hóa chất Methanol là chất lỏng trong suốt, không màu, tan hoàn toàn trong nước. Methanol là loại alcohol chính.Nó là một dung môi phân cực và cháy với ngọn lửa không phát sáng.

Anti Foam - Chất Phá Bọt

AntiFoam, Chất Phá Bọt các loại AT100, A5633, A8311 (không silicon), AD150 . xuất xứ : USA, Taiwan · Ngoại quan : dung dịch trắng sữa . Quy cách : trong can, phi · Thành phần : Nhũ tương silicone kháng bọt · Tính Ion : non-ion · pH : 5 – 8 · Tính tan : dễ tan ở nhiệt độ thường

Sodium Lignosulphonate

Tên hàng: Sodium Lignosulphonate Xuất xứ: China Quy cách: 25kg/bao

Ca(OH)2 - Canxi hydroxit

Tên sản phẩm : Canxi hydroxit Đóng gói : 25 kg/bao , 50 kg/bao Bảo quản : Bảo quản nơi khô, mát. Tính chất vật lý: Dạng bột mịn, Tan ít trong nước.

COSO4 - Cobalt Sunphate 20%

Công thức hóa học : Coso4 Mol khối lượng : 154,996 g/mol ( khan ) , 173,01 g/mol ( monohydrat ) , 263,08 g/mol ( hexahydrate ) , 281,103 g/mol ( heptahydrate ) Ngoại quan : màu đỏ tinh thể ( khan , monohydrat ) , màu hồng muối ( heptahydrate ), không mùi ( heptahydrate ) Mật độ : 3,71 g/cm3 ( khan ) , 3,075 g/cm3 ( monohydrat ) , 2,019 g/cm3 ( hexahydrate ), 1,948 g/cm3 ( heptahydrate ) Điểm nóng chảy : 735 °C ( khan ) , 96,8 °C ( heptahydrate ) Điểm sôi : 420 °C ( heptahydrate ) Độ hòa tan trong nước : khan 36,2g/100ml ( 20 °C ) , 38,3g/100ml ( 25 °C ) , 84g/100mL ( 100 °C ), heptahydrate 60,4g/100mL ( 3 °C ) , 67g/100ml ( 70 °C ) Độ hòa tan : khan 1,04g/100mL ( methanol 18 °C ) , không tan trong amoniac , Heptahydrate 54,5g/100mL ( methanol 18 °C ) Khối lượng tịnh : 25 kg/bao Xuất xứ : CHINA

Than Hoạt Tính

Xuất xứ : Việt Nam, China, Nhật. Đặc điểm : dạng trụ, dạng hạt... Công dụng : khử tạp chất lơ lửng, lọc cặn , chất thải và lọc sạch nước Đóng bao : 25 kg /bao Than hoạt tính nói chung và than tre hoạt tính nói riêng ( Sản xuất theo công nghệ Nhật Bản và đã được kiểm định tại Nhật năm 2000 ) có tính chất cơ lý và thành phần ( Dạng dập nhỏ, nén ép qua lỗ sang đường kính tương đương 0,25 – 3mm ) như: hệ số không đều hạt 1,40 – 2,2, độ vỡ vụn 10 – 60%. Tỷ trọng hạt khô 1,4 – 1,5g/cm3, độ ẩm 0,5 – 2%, độ ngậm tro 4%, thành phần hoạt hoá ( phát huy tác dụng ) > 9% và cacbon là chủ yếu chiếm trên 85%.

Zeolite Natural

Tên sản phẩm : Zeolite hạt, Zeolite bột Công thức hóa học : Na12 (-(AlO2)(SiO2))12-H2O Quy cách : 25Kg /bao Xuất Xứ: Indonesia Ngoại quan: dạng hạt,màu xám hoặc màu xanh nhạt.

Na(OCL)2 - Calcium hypochlorite 65 -70%

 Tên sản phẩm : Clorin – Na(OCL)2 Xuất xứ : Indonesia, Trung Quốc, Nhật, Ấn Độ Quy cách : 40 Kg– 45 Kg / thùng Mô tả sản phẩm : 65%: Bột trắng hoặc hạt trắng. Chlorine hàm lượng khô: 65.0%min Độ ẩm: 4.0% max. Tan trong nước tối đa: 25.0% max. 70%: bột trắng hoặc hạt trắng mờ. Chlorine hàm lượng khô: 70.0%min Độ ẩm: 5 - 10% max. tan trong nước tối đa: 18.0% max.

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn