Lưu Huỳnh - Sulphure

Tên sản phẩm : Lưu huỳnh Tên công thức : S Quy cách : 25kg/bao Xuất xứ : Korea, Philipine, Việt Nam, China Ngoại quan : dạng Bột, cục, hạt, vẩy màu vàng sáng, dễ cháy, tan trong nước.

Bột Nhôm Hydroxyde - AL(OH)3

Tên sản phẩm : Bột nhôm Tên công thức : AL(OH)3 Quy cách : 50kg/bao Xuất xứ : Việt Nam, China Ngoại Quan : Dạng bột màu trắng hơi hồng, hầu như không tan trong nước, Hydroxit nhôm mới kết tinh nếu để lâu trong nước sẽ mất khả năng tan trong kiềm và xit

Bột Talc

Tên Sản Phẩm : Bột Talc Tên Công Thức : Mg3Si4O10(OH)2 Quy Cách : 25Kg/Bao Xuất Xứ : China Ngoại Quan : Dạng bột màu trắng

MgCL2 - Magie Chloride

Tên Sản Phẩm : Magie Chloride Tên Công Thức : MgCL2.6H2O Quy Cách : 25Kg/Bao Xuất xứ : China Ngoại Quan : tinh thể hạt hoặc vẩy không màu, có vị đắng, tan trong nước.

MgO - Magie Oxide

Tên Sản Phẩm : Magie Oxide Tên Công Thức : MgO 65%, MgO 85% Quy Cách : 25Kg/Bao, 50Kg/Bao Xuất Xứ : China Ngoại Quan : dạng bột màu trắng ngà, không mùi, tan trong nước.

Glycerin

Tên Sản Phẩm : Glycerin Tên Công Thức : C3H8O3 Quy Cách : 250Kg/Phi Ngoại Quan : Là chất lỏng không màu, không mùi, vị ngọt có tính hút ẩm.

EDTA - Ethylendiamin Tetraacetic Acid

Tên Sản Phẩm : Ethylendiamin Tetraacetic Acid Tên Công Thức : EDTA - 4Na, EDTA - 2Na Quy Cách : 25Kg/Bao Xuất Xứ : Japan, Korea Ngoại Quan : dạng bột trắng không mùi, tan trong nước.

MnSO4 - Mangan Sulphate

Tên sản phẩm : Mangan Sulphate Tên công thức : MnSO4 Quy cách : 25kg/bao Xuất xứ : China ngoại quan : Mangan Sulphate là bột trong ánh sáng màu hồng, chảy tự do. Tương đối mật độ 2.95.Easily hòa tan trong nước, không tan trong ethanol.

CH3OH - Methanol

Tên Sản Phẩm : Methanol Tên Công thức : CH3OH Quy cách: 163kg/phi Xuất xứ: Taiwan, China, Malaisia, Singapo, India, Thái lan, Korea. Ngoại quan: Hóa chất Methanol là chất lỏng trong suốt, không màu, tan hoàn toàn trong nước. Methanol là loại alcohol chính.Nó là một dung môi phân cực và cháy với ngọn lửa không phát sáng.

Anti Foam - Chất Phá Bọt

AntiFoam, Chất Phá Bọt các loại AT100, A5633, A8311 (không silicon), AD150 . xuất xứ : USA, Taiwan · Ngoại quan : dung dịch trắng sữa . Quy cách : trong can, phi · Thành phần : Nhũ tương silicone kháng bọt · Tính Ion : non-ion · pH : 5 – 8 · Tính tan : dễ tan ở nhiệt độ thường

C4H8O2 - Ethyl acetate

Quy cách : 180kg/ phi Xuất xứ : Singapore Ngoại quan : chất lỏng không màu, có mùi trái cây nhẹ. Ứng dụng : dùng trong ngành sơn, mực in, thuốc diệt côn trùng, hóa chất tẩy rửa, hương phẩm và tinh dầu... Bảo quản : để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

CH3COO(CH2)3CH3 - Butyl Acetate

Công thức phân tử : C6H12O2 Phân tử gam : 116.16g/mol Bề ngoài : Chất lỏng không màu, mùi trái cây Tỷ trọng : 0.88g/cm3, lỏng Điểm nóng chảy : -74 °C (199 K, -101°F) Điểm sôi : 126°C (399 K, 256°F) Nguy hiểm chính : Dễ cháy Điểm bắt lửa : 24°C (297 K) Quy cách : 180kg/phi Xuất xứ : Taiwan, Germany

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn