D.A.P - Di ammonium Phosphate ((NH4)2HPO4) 18-46-0 ; 21-53-0

Công thức: (NH4)2HPO4 Thành phần: 18%N-46%P2O5 21%N-53%P2O5 Đóng gói: 25-50KG/BAO Hãng sản xuất: Trung Quốc Phân DAP có tỷ lệ các chất dinh dưỡng (N, P, K) là: 18-46-0 ; 21-53-0

M.K.P - Mono Kali Photphat (KH2PO4) 98%

Công thức hóa học : KH2PO4 Xuất xứ: Trung Quốc Quy cách: 25kg/bao Được sản xuất từ axit phốtphoric kỹ thuật và Kali Cacbonat . Công dụng: - Dùng trong nông nghiệp :là chất giàu lân và kali tan thích hợp bón cho cây thời kì ra hoa và đậu trái. Là loại hóa chất dùng lên men vi sinh trong sản xuất bột ngọt, men bánh mì ; dùng làm phân bón vi lượng, ... Mức chỉ tiêu: Tinh thể màu trắng Min 98 %

H3BO3 - Acid Boric 99.9%

Công Thức: H3BO3 Qui Cách: 25kg/bao Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ, USA Ngoại Quan: Bột kết tinh trắng hay hình vảy cá óng ánh, sờ nhờn, vị nhạt, không gây xót, tan trong nước lạnh và nước nóng, etanol (cồn), glixerin. Có tính sát khuẩn nhẹ

Na2B4O7 - Borax pentahydrate

Tên Công Thức: Na2B4O7.5H2O và Na2B4O7.10H2O Quy cách: bao 25 kgs Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ, Mỹ Mô tả: Borax ở dạng hạt (hoặc mảnh) màu trắng. Là hợp chất chứa Boron quan trọng, là chất khoáng và là muối của acid boric. Borax là một muối boric acid, dạng bột, màu trắng, tan trong nước.Borax được dùng rộng rãi trong rất nhiều ngành công nghiệp như tẩy rửa, mỹ phẩm, thủy tinh Borax được ứng dụng khá rộng rãi. Là thành phần của nhiều loại chất tẩy, mỹ phẩm và men gốm.

Na2S2O3.5H2O - Natri Thiosunphat

Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O Ngoại quan: Dạng tinh thể trong suốt hoặc vàng nhạt Quy cách: 25 kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc Lưu trữ và bảo quản: - Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng. - Tránh bảo quản và xử lý bằng acid và các chất oxi hóa. - Nhiệt độ sôi : 100oC (Phân huỷ) - Độ hoà tan trong nước : 20,9 g / 100ml (20oC) - Là tinh thể, không màu

Na2S2O5 – sodium metabisunfite

Tên sản phẩm : Sodium metabisunfite Công thức : Na2S2O5 Xuất xứ : Trung Quốc - Đức - Ý - Thailan Quy Cách : 25kg/bao Ngoại Quan: - Na2S2O5 là chất bột trắng sực mùi SO2 . Để ngoài không khí mất SO2 và hấp thụ oxy chuyển thành Na2SO4. Dung dịch Na2S2O5 hoà tan lưu huỳnh tạo thành Na2S2O3.

Al2(SO4)3 - Aluminium Sulfate 15-17%

Công thức: Al2(SO4)3.18H2O Xuất xứ : Trung Quốc, VIỆT NAM, INDO Công dụng: Xử lý nước cấp và nước thải Thông số kỹ thuật: - Khi tinh khiết, Al2(SO4)3.18H2O có trọng lượng riêng 1,62. - Dễ tan trong nước. Khi nung nóng, muối nhôm sunfat phồng to và biến thành khối xốp, ở nhiệt độ nung đỏ nó bị phân ly để tạo thành SO3 và Al2O3. Ngoại quan: Dạng hạt, màu trắng đục. - Al2O3 : ≥ 14,5% - Fe2O3 : ≤ 0,2 % - H2SO4 : ≤1,5 % - Cặn : ≤ 0,5 % - pH ( dung dịch 10%): 2.3 ÷2.5 Đóng gói: 25, 50kg/bao Điều kiện bảo quản: Ghi trên bao bì, để nơi khô, thoáng mát

NH4CL 99.5% – Amononium choloride

Công thức : NH4Cl Hàm lượng : 99.5% Quy Cách : 25k/bao Xuất xứ : Trung Quốc Ngoại quan : tinh thể rắn, không màu, dễ tan trong nước và ethanol

Na2SO3 – Sodium sulfite 60%

Công thức phân tử: Na2SO3 Quy cách: 25 kg/bao Xuất xứ: Italia; Thái Lan.China bảo quản ở nơi khô ráo và thoáng mát. Ngoại Quan: Natri Sulfite có dạng bột hoặc tinh thể trắng, tan trong nước, phân hủy khi đun nóng. Được tạo thành từ SO2 và Na2CO3 hoặc NaOH. Là một tác nhân khử mạnh, phản ứng với các chất oxy hóa.

Na2SO4 – Sodium sulphate 99%

Tên sản phẩm : Sodium sulphate 99% Công thức : Na2SO4 Quy cách : 50kg/bao Xuất xứ : China, Taiwan Ngoại quan : Dạng bột màu trắng, không mùi. Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi trong việc tẩy rửa, hóa chất ngành in, kính và thủy tinh, sản xuất giấy, dược phẩm và thuộc da, nhuộm vải.

NaCl 99.99% - Natri clorua

Tên sản phẩm : Natri Clorua 99.99% Công thức : NaCL Quy cách : 50kgs/bao Xuất xứ : Vietnam, Thailan, India Ngoại quan : Dạng bột màu trắng, không mùi

CaCO3 – Calcium carbonate 98%

Tên Công Thức: CaCO3 98% Xuất xứ : Việt Nam Quy cách : 50kg/bao Hàm lượng CaCO3 ³ 98% Tỷ trọng 2,7 Hàm lượng sắt £ 0,05% Độ mịn 10 mm (dùng cho gia công nhựa) hay 2 - 10mm (dùng trong sản xuất giấy). Hàm lượng CaCO3 ³ 98,5% pH 10 ± 0,5 Hàm lượng sắt £ 0,02% Bảng 1 Đặc tính PANSUR 10 PANSUR 11 PANSUR 44 Tỷ trọng 0,33 - 0,36 0,36 - 0,4 0,7 - 0,84 Cỡ hạt (mm) 4,2 4,5 10,4 Diện tích bề mặt riêng m2/g 6,9 6,7 2,03

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn