Silica Gel - Hạt hút ẩm

Công thức hóa học: SiO2.nH2O (n<2) Tên gọi khác: Gel acid silixic, Kieselgel; Daiso Gel; Silica, Amorphous. Quy cách đóng gói: 25kg/bao. (1,2gr; 5gr; 10gr; 20gr; 50gr; 100gr) Cỡ hạt: 1-2mm; 2-4mm; 3-5mm...

C4H8O2 - Ethyl acetate

Quy cách : 180kg/ phi Xuất xứ : Singapore Ngoại quan : chất lỏng không màu, có mùi trái cây nhẹ. Ứng dụng : dùng trong ngành sơn, mực in, thuốc diệt côn trùng, hóa chất tẩy rửa, hương phẩm và tinh dầu... Bảo quản : để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

M.E.G - Monocthylene glycol

Quy cách: 225kg/ phi Xuất xứ: indonexia Ngoại quan: dạng lỏng trong suốt, hòa tan trong nước

C2H5OH - Ethanol

Quy cách: 228lít/phi Xuất xứ: China, việt nam Ngoại quan: dạng lỏng trong suốt ứng dụng: Làm dung môi trong thực phẩm, sơn, mục in, tẩy rửa… bảo quản: dễ cháy, tránh ánh sáng trực tiếp và nhiệt độ cao.

M.E.K - Methyl ethylketone

Công thức hóa học: C4H8O QUY CÁCH : 160 - 165 Kg/phuy XUẤT XỨ : Taiwan Ngoại quan : Chất lỏng trong suốt, không màu, bay hơi, có mùi khá mạnh. Methyl Ethyl Ketone có khả năng hoà tan tốt nhựa vinyl, nhựa tổng hợp, cellulose acetate và nhiều loại cao su.

CH3COO(CH2)3CH3 - Butyl Acetate

Công thức phân tử : C6H12O2 Phân tử gam : 116.16g/mol Bề ngoài : Chất lỏng không màu, mùi trái cây Tỷ trọng : 0.88g/cm3, lỏng Điểm nóng chảy : -74 °C (199 K, -101°F) Điểm sôi : 126°C (399 K, 256°F) Nguy hiểm chính : Dễ cháy Điểm bắt lửa : 24°C (297 K) Quy cách : 180kg/phi Xuất xứ : Taiwan, Germany

Ca(OH)2 - Canxi hydroxit

Tên sản phẩm : Canxi hydroxit Đóng gói : 25 kg/bao , 50 kg/bao Bảo quản : Bảo quản nơi khô, mát. Tính chất vật lý: Dạng bột mịn, Tan ít trong nước.

HNO3 – Acid Nitric 68%

Tên hàng : ACID NITRITE – HNO3 Hàm lượng : 68% Xuất Xứ : Hàn Quốc Quy Cách : 35k/can Đặc điểm: Dung dịch màu trắng, có ít khói, thuộc nhóm acid ăn mòn cao, nhóm nguy hiểm :nhóm A

CMC - Sodium Carboxymethyl Cellulose

Tên sản phẩm : CMC - Sodium Carboxymethyl Cellulose Công thức hóa học : C6H9OCH2COONa Quy Cách : 25kg/bao Xuất xứ : Nhật Bản, Trung Quốc. Ngoại quan : Dạng bột màu trắng, không màu, không mùi, không vị, không độc hại.

HF 55% – Acid hydrofluoric

Tên sản phẩm : Acid hydrofluoric Công thức : HF Hàm lượng : 55% Quy cách : 25kg/Can Xuất xứ : Trung quốc Ngoại quan : dung dịch lỏng trong suốt, độc, kích ứng niêm mạc Ứng dụng : Tinh chế vàng, làm kính nghệ thuật, dùng trong nghành thép, hoá dầu

COSO4 - Cobalt Sunphate 20%

Công thức hóa học : Coso4 Mol khối lượng : 154,996 g/mol ( khan ) , 173,01 g/mol ( monohydrat ) , 263,08 g/mol ( hexahydrate ) , 281,103 g/mol ( heptahydrate ) Ngoại quan : màu đỏ tinh thể ( khan , monohydrat ) , màu hồng muối ( heptahydrate ), không mùi ( heptahydrate ) Mật độ : 3,71 g/cm3 ( khan ) , 3,075 g/cm3 ( monohydrat ) , 2,019 g/cm3 ( hexahydrate ), 1,948 g/cm3 ( heptahydrate ) Điểm nóng chảy : 735 °C ( khan ) , 96,8 °C ( heptahydrate ) Điểm sôi : 420 °C ( heptahydrate ) Độ hòa tan trong nước : khan 36,2g/100ml ( 20 °C ) , 38,3g/100ml ( 25 °C ) , 84g/100mL ( 100 °C ), heptahydrate 60,4g/100mL ( 3 °C ) , 67g/100ml ( 70 °C ) Độ hòa tan : khan 1,04g/100mL ( methanol 18 °C ) , không tan trong amoniac , Heptahydrate 54,5g/100mL ( methanol 18 °C ) Khối lượng tịnh : 25 kg/bao Xuất xứ : CHINA

Than Hoạt Tính

Xuất xứ : Việt Nam, China, Nhật. Đặc điểm : dạng trụ, dạng hạt... Công dụng : khử tạp chất lơ lửng, lọc cặn , chất thải và lọc sạch nước Đóng bao : 25 kg /bao Than hoạt tính nói chung và than tre hoạt tính nói riêng ( Sản xuất theo công nghệ Nhật Bản và đã được kiểm định tại Nhật năm 2000 ) có tính chất cơ lý và thành phần ( Dạng dập nhỏ, nén ép qua lỗ sang đường kính tương đương 0,25 – 3mm ) như: hệ số không đều hạt 1,40 – 2,2, độ vỡ vụn 10 – 60%. Tỷ trọng hạt khô 1,4 – 1,5g/cm3, độ ẩm 0,5 – 2%, độ ngậm tro 4%, thành phần hoạt hoá ( phát huy tác dụng ) > 9% và cacbon là chủ yếu chiếm trên 85%.

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn