Na2S2O5 – sodium metabisunfite

Tên sản phẩm : Sodium metabisunfite Công thức : Na2S2O5 Xuất xứ : Trung Quốc - Đức - Ý - Thailan Quy Cách : 25kg/bao Ngoại Quan: - Na2S2O5 là chất bột trắng sực mùi SO2 . Để ngoài không khí mất SO2 và hấp thụ oxy chuyển thành Na2SO4. Dung dịch Na2S2O5 hoà tan lưu huỳnh tạo thành Na2S2O3.

Al2(SO4)3 - Aluminium Sulfate 15-17%

Công thức: Al2(SO4)3.18H2O Xuất xứ : Trung Quốc, VIỆT NAM, INDO Công dụng: Xử lý nước cấp và nước thải Thông số kỹ thuật: - Khi tinh khiết, Al2(SO4)3.18H2O có trọng lượng riêng 1,62. - Dễ tan trong nước. Khi nung nóng, muối nhôm sunfat phồng to và biến thành khối xốp, ở nhiệt độ nung đỏ nó bị phân ly để tạo thành SO3 và Al2O3. Ngoại quan: Dạng hạt, màu trắng đục. - Al2O3 : ≥ 14,5% - Fe2O3 : ≤ 0,2 % - H2SO4 : ≤1,5 % - Cặn : ≤ 0,5 % - pH ( dung dịch 10%): 2.3 ÷2.5 Đóng gói: 25, 50kg/bao Điều kiện bảo quản: Ghi trên bao bì, để nơi khô, thoáng mát

NH4CL 99.5% – Amononium choloride

Công thức : NH4Cl Hàm lượng : 99.5% Quy Cách : 25k/bao Xuất xứ : Trung Quốc Ngoại quan : tinh thể rắn, không màu, dễ tan trong nước và ethanol

Na2SO4 – Sodium sulphate 99%

Tên sản phẩm : Sodium sulphate 99% Công thức : Na2SO4 Quy cách : 50kg/bao Xuất xứ : China, Taiwan Ngoại quan : Dạng bột màu trắng, không mùi. Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi trong việc tẩy rửa, hóa chất ngành in, kính và thủy tinh, sản xuất giấy, dược phẩm và thuộc da, nhuộm vải.

NaCl 99.99% - Natri clorua

Tên sản phẩm : Natri Clorua 99.99% Công thức : NaCL Quy cách : 50kgs/bao Xuất xứ : Vietnam, Thailan, India Ngoại quan : Dạng bột màu trắng, không mùi

CaCO3 – Calcium carbonate 98%

Tên Công Thức: CaCO3 98% Xuất xứ : Việt Nam Quy cách : 50kg/bao Hàm lượng CaCO3 ³ 98% Tỷ trọng 2,7 Hàm lượng sắt £ 0,05% Độ mịn 10 mm (dùng cho gia công nhựa) hay 2 - 10mm (dùng trong sản xuất giấy). Hàm lượng CaCO3 ³ 98,5% pH 10 ± 0,5 Hàm lượng sắt £ 0,02% Bảng 1 Đặc tính PANSUR 10 PANSUR 11 PANSUR 44 Tỷ trọng 0,33 - 0,36 0,36 - 0,4 0,7 - 0,84 Cỡ hạt (mm) 4,2 4,5 10,4 Diện tích bề mặt riêng m2/g 6,9 6,7 2,03

CaO 98% - Calcium oxide

Tên Công Thức: CaCO3 98% Xuất xứ : Việt Nam Quy cách : 50kg/bao Hàm lượng CaCO3 ³ 98% Tỷ trọng 2,7 Hàm lượng sắt £ 0,05% Độ mịn 10 mm (dùng cho gia công nhựa) hay 2 - 10mm (dùng trong sản xuất giấy). Hàm lượng CaCO3 ³ 98,5% pH 10 ± 0,5 Hàm lượng sắt £ 0,02% Bảng 1 Đặc tính PANSUR 10 PANSUR 11 PANSUR 44 Tỷ trọng 0,33 - 0,36 0,36 - 0,4 0,7 - 0,84 Cỡ hạt (mm) 4,2 4,5 10,4 Diện tích bề mặt riêng m2/g 6,9 6,7 2,03

FeCl3, FeCl2 – Sắt clorua

Công thức: Fecl2, dung dịch 30% Quy cách : Can /phi/bồn Xuất xứ: Việt Nam Fecl3, dung dịch 40% Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam

ZnSO4.7H2O - Zinc sulphate 22.5%

Công thức: ZnSO4.7H2O Xuất xứ : China Quy cách : 25kg/bao Ngoại quan: Hạt màu trắng

Na3PO4 - Trisodium Photphat 98%

Tên Sản Phẩm: Natri Photphat Công thức: Na3PO4 98% Xuất xứ: China Quy cách: 25Kg/bao Tinh thể màu trắng - Dễ hoà tan trong nước, dung dịch có tính bazơ - Khi gặp nhiệt độ cao dễ dàng mất các phân tử nước.

PAC – Poly aluminium chloride 10% -31%

Tên sản phẩm : PAC 10% / 31% Ngoại quan : Dạng bột, dạng lỏng Xuất xứ : Trung Quốc / Indo PAC là loại muối cơ bản đặc biệt của Clorua nhôm được thiết kế để có được năng lượng kết bông keo tụ mạnh hơn các loại muối nhôm và muốI sắt thông thường.

NaHCO3 - Sodium bicarbonate 99.5%

Công Thức Hóa Học : NaHCO3 Xuất Xứ: Trung Quốc Quy Cách: 25kg/ bao Ngoại Quan: dạng bột, màu trắng Ứng Dụng: dùng trong ngành nuôi trồng thủy sản, thực phẩm dược phẩm... Bảo Quản: để nơi thoáng mát,tráng ánh sáng trực tiếp

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn