Sodium Percarbonat (oxy hạt)

Tên Sản Phẩm : Sodium Percarbonat Tên Công Thức : 2Na2CO3.4H2O Quy Cách : 25Kg/Bao Xuất Xứ : China Ngoại Quan : Dạng hạt màu trắng, không mùi, tan nhanh trong nước.

MgCL2 - Magie Chloride

Tên Sản Phẩm : Magie Chloride Tên Công Thức : MgCL2.6H2O Quy Cách : 25Kg/Bao Xuất xứ : China Ngoại Quan : tinh thể hạt hoặc vẩy không màu, có vị đắng, tan trong nước.

MgO - Magie Oxide

Tên Sản Phẩm : Magie Oxide Tên Công Thức : MgO 65%, MgO 85% Quy Cách : 25Kg/Bao, 50Kg/Bao Xuất Xứ : China Ngoại Quan : dạng bột màu trắng ngà, không mùi, tan trong nước.

MnSO4 - Mangan Sulphate

Tên sản phẩm : Mangan Sulphate Tên công thức : MnSO4 Quy cách : 25kg/bao Xuất xứ : China ngoại quan : Mangan Sulphate là bột trong ánh sáng màu hồng, chảy tự do. Tương đối mật độ 2.95.Easily hòa tan trong nước, không tan trong ethanol.

Sodium Lignosulphonate

Tên hàng: Sodium Lignosulphonate Xuất xứ: China Quy cách: 25kg/bao

Ca(OH)2 - Canxi hydroxit

Tên sản phẩm : Canxi hydroxit Đóng gói : 25 kg/bao , 50 kg/bao Bảo quản : Bảo quản nơi khô, mát. Tính chất vật lý: Dạng bột mịn, Tan ít trong nước.

HNO3 – Acid Nitric 68%

Tên hàng : ACID NITRITE – HNO3 Hàm lượng : 68% Xuất Xứ : Hàn Quốc Quy Cách : 35k/can Đặc điểm: Dung dịch màu trắng, có ít khói, thuộc nhóm acid ăn mòn cao, nhóm nguy hiểm :nhóm A

CMC - Sodium Carboxymethyl Cellulose

Tên sản phẩm : CMC - Sodium Carboxymethyl Cellulose Công thức hóa học : C6H9OCH2COONa Quy Cách : 25kg/bao Xuất xứ : Nhật Bản, Trung Quốc. Ngoại quan : Dạng bột màu trắng, không màu, không mùi, không vị, không độc hại.

HF 55% – Acid hydrofluoric

Tên sản phẩm : Acid hydrofluoric Công thức : HF Hàm lượng : 55% Quy cách : 25kg/Can Xuất xứ : Trung quốc Ngoại quan : dung dịch lỏng trong suốt, độc, kích ứng niêm mạc Ứng dụng : Tinh chế vàng, làm kính nghệ thuật, dùng trong nghành thép, hoá dầu

COSO4 - Cobalt Sunphate 20%

Công thức hóa học : Coso4 Mol khối lượng : 154,996 g/mol ( khan ) , 173,01 g/mol ( monohydrat ) , 263,08 g/mol ( hexahydrate ) , 281,103 g/mol ( heptahydrate ) Ngoại quan : màu đỏ tinh thể ( khan , monohydrat ) , màu hồng muối ( heptahydrate ), không mùi ( heptahydrate ) Mật độ : 3,71 g/cm3 ( khan ) , 3,075 g/cm3 ( monohydrat ) , 2,019 g/cm3 ( hexahydrate ), 1,948 g/cm3 ( heptahydrate ) Điểm nóng chảy : 735 °C ( khan ) , 96,8 °C ( heptahydrate ) Điểm sôi : 420 °C ( heptahydrate ) Độ hòa tan trong nước : khan 36,2g/100ml ( 20 °C ) , 38,3g/100ml ( 25 °C ) , 84g/100mL ( 100 °C ), heptahydrate 60,4g/100mL ( 3 °C ) , 67g/100ml ( 70 °C ) Độ hòa tan : khan 1,04g/100mL ( methanol 18 °C ) , không tan trong amoniac , Heptahydrate 54,5g/100mL ( methanol 18 °C ) Khối lượng tịnh : 25 kg/bao Xuất xứ : CHINA

Zeolite Natural

Tên sản phẩm : Zeolite hạt, Zeolite bột Công thức hóa học : Na12 (-(AlO2)(SiO2))12-H2O Quy cách : 25Kg /bao Xuất Xứ: Indonesia Ngoại quan: dạng hạt,màu xám hoặc màu xanh nhạt.

NaNO3 99% - Sodium nitrate

Tên Công Thức: NaNO3 99% Tên gọi khác: Muối diêm, xíu, Soda nitre, Chile saltpeter, Sodium saltpeter, Nitratine, Nitric acid sodium salt, Natriumnitrat. Quy cách: 25Kg/bao Xuất xứ: China – Đức - Korea Ngoại quan: có dạng bột, hạt màu trắng

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn