CaCO3 – Calcium carbonate 98%

Tên Công Thức: CaCO3 98% Xuất xứ : Việt Nam Quy cách : 50kg/bao Hàm lượng CaCO3 ³ 98% Tỷ trọng 2,7 Hàm lượng sắt £ 0,05% Độ mịn 10 mm (dùng cho gia công nhựa) hay 2 - 10mm (dùng trong sản xuất giấy). Hàm lượng CaCO3 ³ 98,5% pH 10 ± 0,5 Hàm lượng sắt £ 0,02% Bảng 1 Đặc tính PANSUR 10 PANSUR 11 PANSUR 44 Tỷ trọng 0,33 - 0,36 0,36 - 0,4 0,7 - 0,84 Cỡ hạt (mm) 4,2 4,5 10,4 Diện tích bề mặt riêng m2/g 6,9 6,7 2,03

CaO 98% - Calcium oxide

Tên Công Thức: CaCO3 98% Xuất xứ : Việt Nam Quy cách : 50kg/bao Hàm lượng CaCO3 ³ 98% Tỷ trọng 2,7 Hàm lượng sắt £ 0,05% Độ mịn 10 mm (dùng cho gia công nhựa) hay 2 - 10mm (dùng trong sản xuất giấy). Hàm lượng CaCO3 ³ 98,5% pH 10 ± 0,5 Hàm lượng sắt £ 0,02% Bảng 1 Đặc tính PANSUR 10 PANSUR 11 PANSUR 44 Tỷ trọng 0,33 - 0,36 0,36 - 0,4 0,7 - 0,84 Cỡ hạt (mm) 4,2 4,5 10,4 Diện tích bề mặt riêng m2/g 6,9 6,7 2,03

FeCl3, FeCl2 – Sắt clorua

Công thức: Fecl2, dung dịch 30% Quy cách : Can /phi/bồn Xuất xứ: Việt Nam Fecl3, dung dịch 40% Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam

ZnSO4.7H2O - Zinc sulphate 22.5%

Công thức: ZnSO4.7H2O Xuất xứ : China Quy cách : 25kg/bao Ngoại quan: Hạt màu trắng

Na3PO4 - Trisodium Photphat 98%

Tên Sản Phẩm: Natri Photphat Công thức: Na3PO4 98% Xuất xứ: China Quy cách: 25Kg/bao Tinh thể màu trắng - Dễ hoà tan trong nước, dung dịch có tính bazơ - Khi gặp nhiệt độ cao dễ dàng mất các phân tử nước.

NH4OH – Amoniac

Công Thức : NH4OH hoặc NH3 Xuất xứ : Việt Nam Qui cách : Can /Phi / Bồn Hàm lượng : 18 – 22 0B Ngoại Quan: Là chất khí không màu, có mùi sốc đặc trưng. Có thể hòa tan mạnh trong nước tạo thành dung dịch NH3

HCOOH – Acid Formic 85%

Tên sản phẩm : Acid Formic . Công thức : HCOOH 85% . Xuất xứ : Đức , Trung Quốc Trọng lượng tịnh : 35 kg/can . Công dụng : dùng trong nghành dệt nhuộm, cao su, Phân Bón, diệt côn trùng... Thông Số Kỹ Thuật: Tên khác : axít hydrô cacbonxilic , axít fromylic , axít aminic . Công thức phân tử : CH2O2 , HCOOH . Phân tử gam : 46,0254 g/mol . Biểu hiện : chất lỏng không màu , dễ bốc khói . Tỷ trọng và pha : 1,22 g/ml , Lỏng . Độ hòa tan trong nước : trộn lẫn . Điểm nóng chảy : 8,4 oC ( 47,1 oF ) . Điểm sôi : 100,8 oC ( 213,3 oF ) . Độ nhớt : 1,57 cP ở 26 Oc . Các nguy hiểm chính : ăn mòn , kích thích , gây mẫn cảm . Điểm bắt lửa : 69 oC ( 156 oF ) .

C2H2O4 – Oxalic Acid 99.6%

Công thức hóa học: C2H2O4.2H2O Ngoại quan: Hạt tinh thể trắng Quy cách: 25 kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc Lưu trữ và bảo quản: - Bảo quản ở nơi khô ráo. - Tránh bị hư hỏng trong lúc vận chuyển

PAC – Poly aluminium chloride 10% -31%

Tên sản phẩm : PAC 10% / 31% Ngoại quan : Dạng bột, dạng lỏng Xuất xứ : Trung Quốc / Indo PAC là loại muối cơ bản đặc biệt của Clorua nhôm được thiết kế để có được năng lượng kết bông keo tụ mạnh hơn các loại muối nhôm và muốI sắt thông thường.

NaHCO3 - Sodium bicarbonate 99.5%

Công Thức Hóa Học : NaHCO3 Xuất Xứ: Trung Quốc Quy Cách: 25kg/ bao Ngoại Quan: dạng bột, màu trắng Ứng Dụng: dùng trong ngành nuôi trồng thủy sản, thực phẩm dược phẩm... Bảo Quản: để nơi thoáng mát,tráng ánh sáng trực tiếp

NaOH - Caustic soda 32%,45%

Công thức hóa học: NaOH 32-45% Xuất Xứ : Việt Nam Quy Cách : 200kg/Phi,1000kg/Bồn Ngoại Quan: Chất lỏng, không màu hoặc đục mờ, không mùi, dễ tan trong nước, cồn, glycerin; không tan trong xăng, acetone; có đặc tính ăn mòn mạnh.

Na2S2O4 - Sodium hydrosulfite

Công thức hóa học: Na2S2O4 Ngoại quan: Dạng bột tinh thể trắng; không mùi hoặc có mùi khí SO2 nhẹ Quy cách: 50 kg/thùng sắt với lớp nhựa kép màng PE Xuất xứ: Đức / Trung Quốc

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn