C4H9 - Butanol

Công thức hóa học: C4H9 Xuất Xứ: Malaisia, China, singapo. Quy Cách ;175kg/phi Ngoại quan: chất lỏng trong suốt, không màu, dễ cháy, độ bay hơi trung bình, có hương vị ngọt ngào của chuối (mùi ester đặt trưng). ứng dụng: sản xuất sơn, nhựa tổng hợp, dầu thơm, mực in,…

C3H6O2 - Acetone

Công thức hóa học: C3H6O2 Quy cách: 160kg/phi Xuất Xứ: Taiwan,singapore Ngoại quan: Acetone là chất lỏng trong suốt, không màu, bay hơi nhanh, có mùi ngọt gắt. Nó có nhiệt độ sôi thấp, tốc độ bay hơi cao và khả năng hoà tan cao. Nó cũng hoà tan tốt nhiều dầu mỡ động vật và thực vật,hầu hết các loại nhựa tổng hợp, nhựa tự nhiên và các chất tổng hợp.

Ca(OH)2 - Canxi hydroxit

Tên sản phẩm : Canxi hydroxit Đóng gói : 25 kg/bao , 50 kg/bao Bảo quản : Bảo quản nơi khô, mát. Tính chất vật lý: Dạng bột mịn, Tan ít trong nước.

HNO3 – Acid Nitric 68%

Tên hàng : ACID NITRITE – HNO3 Hàm lượng : 68% Xuất Xứ : Hàn Quốc Quy Cách : 35k/can Đặc điểm: Dung dịch màu trắng, có ít khói, thuộc nhóm acid ăn mòn cao, nhóm nguy hiểm :nhóm A

CMC - Sodium Carboxymethyl Cellulose

Tên sản phẩm : CMC - Sodium Carboxymethyl Cellulose Công thức hóa học : C6H9OCH2COONa Quy Cách : 25kg/bao Xuất xứ : Nhật Bản, Trung Quốc. Ngoại quan : Dạng bột màu trắng, không màu, không mùi, không vị, không độc hại.

HF 55% – Acid hydrofluoric

Tên sản phẩm : Acid hydrofluoric Công thức : HF Hàm lượng : 55% Quy cách : 25kg/Can Xuất xứ : Trung quốc Ngoại quan : dung dịch lỏng trong suốt, độc, kích ứng niêm mạc Ứng dụng : Tinh chế vàng, làm kính nghệ thuật, dùng trong nghành thép, hoá dầu

COSO4 - Cobalt Sunphate 20%

Công thức hóa học : Coso4 Mol khối lượng : 154,996 g/mol ( khan ) , 173,01 g/mol ( monohydrat ) , 263,08 g/mol ( hexahydrate ) , 281,103 g/mol ( heptahydrate ) Ngoại quan : màu đỏ tinh thể ( khan , monohydrat ) , màu hồng muối ( heptahydrate ), không mùi ( heptahydrate ) Mật độ : 3,71 g/cm3 ( khan ) , 3,075 g/cm3 ( monohydrat ) , 2,019 g/cm3 ( hexahydrate ), 1,948 g/cm3 ( heptahydrate ) Điểm nóng chảy : 735 °C ( khan ) , 96,8 °C ( heptahydrate ) Điểm sôi : 420 °C ( heptahydrate ) Độ hòa tan trong nước : khan 36,2g/100ml ( 20 °C ) , 38,3g/100ml ( 25 °C ) , 84g/100mL ( 100 °C ), heptahydrate 60,4g/100mL ( 3 °C ) , 67g/100ml ( 70 °C ) Độ hòa tan : khan 1,04g/100mL ( methanol 18 °C ) , không tan trong amoniac , Heptahydrate 54,5g/100mL ( methanol 18 °C ) Khối lượng tịnh : 25 kg/bao Xuất xứ : CHINA

Than Hoạt Tính

Xuất xứ : Việt Nam, China, Nhật. Đặc điểm : dạng trụ, dạng hạt... Công dụng : khử tạp chất lơ lửng, lọc cặn , chất thải và lọc sạch nước Đóng bao : 25 kg /bao Than hoạt tính nói chung và than tre hoạt tính nói riêng ( Sản xuất theo công nghệ Nhật Bản và đã được kiểm định tại Nhật năm 2000 ) có tính chất cơ lý và thành phần ( Dạng dập nhỏ, nén ép qua lỗ sang đường kính tương đương 0,25 – 3mm ) như: hệ số không đều hạt 1,40 – 2,2, độ vỡ vụn 10 – 60%. Tỷ trọng hạt khô 1,4 – 1,5g/cm3, độ ẩm 0,5 – 2%, độ ngậm tro 4%, thành phần hoạt hoá ( phát huy tác dụng ) > 9% và cacbon là chủ yếu chiếm trên 85%.

Zeolite Natural

Tên sản phẩm : Zeolite hạt, Zeolite bột Công thức hóa học : Na12 (-(AlO2)(SiO2))12-H2O Quy cách : 25Kg /bao Xuất Xứ: Indonesia Ngoại quan: dạng hạt,màu xám hoặc màu xanh nhạt.

NaNO2 - Sosdium Nitrite 99%

Công Thức: NaNO2 -99% Qui cách: 25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc, Đức Ngoại Quan: Tinh thể trắng trong suốt hoặc hơi vàng. Dễ tan trong nước và hút ẩm mạnh

NaNO3 99% - Sodium nitrate

Tên Công Thức: NaNO3 99% Tên gọi khác: Muối diêm, xíu, Soda nitre, Chile saltpeter, Sodium saltpeter, Nitratine, Nitric acid sodium salt, Natriumnitrat. Quy cách: 25Kg/bao Xuất xứ: China – Đức - Korea Ngoại quan: có dạng bột, hạt màu trắng

Las - Linear Alkylbenzene Sulfonate

Công thức: CH3(CH2)11.C6H4SO3Na Xuất xứ: Việt Nam (TICO) Quy cách: 210kg/phuy Ngoại quan: Dạng lỏng sệt, màu sám đen. không cháy, nhanh chóng hòa tan trong nước, không hòa tan trong dung môi hữu cơ thông thường.

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn