SLS - Lauryl sulphate - Tạo bọt

Tên sản Phẩm: SLS - Lauryl sulphate - Tạo bọt Mô tả:SLS ở dạng hạt con trùng màu trắng. Nhà sản xuất: Kao - Indonesia. Quy cách: 20kg/bao giấy. Chức năng: Chất diện hoạt anion, chất tẩy, chất nhũ hóa, chất thấm qua da, chất chảy (lubricant) cho viên nén và nang, chất làm ướt (chất gây thấm).

STPP 94% - Sodium Tripolyphosphate

Công thức phân tử : Na5P3O10 Quy cách : 25 kg/bao Xuất xứ : CHINA Ngoại quan : bột trắng Mật độ : 2,52 g / cm 3 Điểm nóng chảy : 622°C Độ hòa tan trong nước : 14,5 g/100ml (25°C)

HCL 32% – Acid chlohydric

Tên sản phẩm : Acid chlohydric Công thức : HCL 35-32% Trọng lượng : Can/phi/bồn Xuất xứ : Việt Nam, Korea Ngoại quan : Sản phẩm là dung dịch trong , không màu hoặc có màu vàng chanh nhạt . Lưu ý : Hydrochloric acid. là chất gây kích ứng da , có thể gây cháy da nghiêm trọng và cực kỳ nguy hiểm nếu bắn vào mắt. Tuy nhiên , nếu kịp thời dùng nước sạch xối rửa thì mức độ gây hại sẽ được giảm đáng kể. Ở điều kiện thường Hydrochloric acid bốc khói trong không khí và có thể gây tổn thương hệ hô hấp nếu hít phải.

NaCLO - Sodium hypochlorit (JAVEL) 10%-12%

Quy cách : Can/Phi/Bồn Xuất xứ : Việt Nam, Korea. Ngoại Quan: dạng lỏng màu vàng nhạt, phân hủy nhanh khi dể trực tiếp ngoài ánh sáng và đun nóng

NaSiO3 - Natri Silicat

Công thức: NaSiO3 (dạng bột) Đóng gói: 25Kg/bao Xuất xứ : China NaSiO3 (Dạng lỏng) Đóng gói : Can/phi/bồn Xuất xứ : Việt Nam Tên thường gọi : Thuỷ tinh lỏng, nước thuỷ tinh . Ngoại quan : Là chất lỏng trong , sánh , không màu hoặc màu ngà vàng . Có phản ứng Kiềm. Có độ nhớt rất lớn như keo .

KCL - Kali clorua

Công Thức: KCL Qui cách: 50kg/bao Ngoại Quan: Hạt mịn, màu đỏ Hàm lượng: K2O >=60% ; H2O<= 1%. Xuất xứ: Trung Quốc Kali đỏ Ngoại Quan: Màu đỏ dạng miểng Kali clorua Công thức: KCL 99.5% Đóng gói: 25Kg/Bao

M.A.P - Mono Amonium Phosphate ((NH4)H2PO4) 12-61-0

Công Thức: (NH4)H2PO4 12-61 Quy cách: 25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan Ngoại quan: MAP ở dạng tinh thể màu trắng, có mùi ammoniac nhẹ. Ứng dụng: Nguyên liệu sản xuất phân bón, ứng dụng trong nông nghiệp, giấy và bột giấy

Urê (NH2)2CO

Công Thức: (NH2)2CO Ngoại Quan: Loại có dạng viên, nhỏ như trứng cá Qui cách: 50kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam

D.A.P - Di ammonium Phosphate ((NH4)2HPO4) 18-46-0 ; 21-53-0

Công thức: (NH4)2HPO4 Thành phần: 18%N-46%P2O5 21%N-53%P2O5 Đóng gói: 25-50KG/BAO Hãng sản xuất: Trung Quốc Phân DAP có tỷ lệ các chất dinh dưỡng (N, P, K) là: 18-46-0 ; 21-53-0

H3BO3 - Acid Boric 99.9%

Công Thức: H3BO3 Qui Cách: 25kg/bao Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ, USA Ngoại Quan: Bột kết tinh trắng hay hình vảy cá óng ánh, sờ nhờn, vị nhạt, không gây xót, tan trong nước lạnh và nước nóng, etanol (cồn), glixerin. Có tính sát khuẩn nhẹ

Na2B4O7 - Borax pentahydrate

Tên Công Thức: Na2B4O7.5H2O và Na2B4O7.10H2O Quy cách: bao 25 kgs Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ, Mỹ Mô tả: Borax ở dạng hạt (hoặc mảnh) màu trắng. Là hợp chất chứa Boron quan trọng, là chất khoáng và là muối của acid boric. Borax là một muối boric acid, dạng bột, màu trắng, tan trong nước.Borax được dùng rộng rãi trong rất nhiều ngành công nghiệp như tẩy rửa, mỹ phẩm, thủy tinh Borax được ứng dụng khá rộng rãi. Là thành phần của nhiều loại chất tẩy, mỹ phẩm và men gốm.

H2SO4 – Acid sunphuric 98%

Tên Hóa Học: H2SO4 Trọng lượng : 400 kg/phuy, 40 kg/can, 1000kg/bồn Xuất xứ : Việt Nam Tỷ trọng : 1.8 kg/lít Hàm lượng : 98% Công dụng : Hóa chất H2SO4 được sử dụng rộng rãi trong ngành tẩy rửa, xi mạ, ngành sành sứ.

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn