Silica Gel - Hạt hút ẩm

Công thức hóa học: SiO2.nH2O (n<2) Tên gọi khác: Gel acid silixic, Kieselgel; Daiso Gel; Silica, Amorphous. Quy cách đóng gói: 25kg/bao. (1,2gr; 5gr; 10gr; 20gr; 50gr; 100gr) Cỡ hạt: 1-2mm; 2-4mm; 3-5mm...

Ca(OH)2 - Canxi hydroxit

Tên sản phẩm : Canxi hydroxit Đóng gói : 25 kg/bao , 50 kg/bao Bảo quản : Bảo quản nơi khô, mát. Tính chất vật lý: Dạng bột mịn, Tan ít trong nước.

HNO3 – Acid Nitric 68%

Tên hàng : ACID NITRITE – HNO3 Hàm lượng : 68% Xuất Xứ : Hàn Quốc Quy Cách : 35k/can Đặc điểm: Dung dịch màu trắng, có ít khói, thuộc nhóm acid ăn mòn cao, nhóm nguy hiểm :nhóm A

CMC - Sodium Carboxymethyl Cellulose

Tên sản phẩm : CMC - Sodium Carboxymethyl Cellulose Công thức hóa học : C6H9OCH2COONa Quy Cách : 25kg/bao Xuất xứ : Nhật Bản, Trung Quốc. Ngoại quan : Dạng bột màu trắng, không màu, không mùi, không vị, không độc hại.

HF 55% – Acid hydrofluoric

Tên sản phẩm : Acid hydrofluoric Công thức : HF Hàm lượng : 55% Quy cách : 25kg/Can Xuất xứ : Trung quốc Ngoại quan : dung dịch lỏng trong suốt, độc, kích ứng niêm mạc Ứng dụng : Tinh chế vàng, làm kính nghệ thuật, dùng trong nghành thép, hoá dầu

COSO4 - Cobalt Sunphate 20%

Công thức hóa học : Coso4 Mol khối lượng : 154,996 g/mol ( khan ) , 173,01 g/mol ( monohydrat ) , 263,08 g/mol ( hexahydrate ) , 281,103 g/mol ( heptahydrate ) Ngoại quan : màu đỏ tinh thể ( khan , monohydrat ) , màu hồng muối ( heptahydrate ), không mùi ( heptahydrate ) Mật độ : 3,71 g/cm3 ( khan ) , 3,075 g/cm3 ( monohydrat ) , 2,019 g/cm3 ( hexahydrate ), 1,948 g/cm3 ( heptahydrate ) Điểm nóng chảy : 735 °C ( khan ) , 96,8 °C ( heptahydrate ) Điểm sôi : 420 °C ( heptahydrate ) Độ hòa tan trong nước : khan 36,2g/100ml ( 20 °C ) , 38,3g/100ml ( 25 °C ) , 84g/100mL ( 100 °C ), heptahydrate 60,4g/100mL ( 3 °C ) , 67g/100ml ( 70 °C ) Độ hòa tan : khan 1,04g/100mL ( methanol 18 °C ) , không tan trong amoniac , Heptahydrate 54,5g/100mL ( methanol 18 °C ) Khối lượng tịnh : 25 kg/bao Xuất xứ : CHINA

Than Hoạt Tính

Xuất xứ : Việt Nam, China, Nhật. Đặc điểm : dạng trụ, dạng hạt... Công dụng : khử tạp chất lơ lửng, lọc cặn , chất thải và lọc sạch nước Đóng bao : 25 kg /bao Than hoạt tính nói chung và than tre hoạt tính nói riêng ( Sản xuất theo công nghệ Nhật Bản và đã được kiểm định tại Nhật năm 2000 ) có tính chất cơ lý và thành phần ( Dạng dập nhỏ, nén ép qua lỗ sang đường kính tương đương 0,25 – 3mm ) như: hệ số không đều hạt 1,40 – 2,2, độ vỡ vụn 10 – 60%. Tỷ trọng hạt khô 1,4 – 1,5g/cm3, độ ẩm 0,5 – 2%, độ ngậm tro 4%, thành phần hoạt hoá ( phát huy tác dụng ) > 9% và cacbon là chủ yếu chiếm trên 85%.

Zeolite Natural

Tên sản phẩm : Zeolite hạt, Zeolite bột Công thức hóa học : Na12 (-(AlO2)(SiO2))12-H2O Quy cách : 25Kg /bao Xuất Xứ: Indonesia Ngoại quan: dạng hạt,màu xám hoặc màu xanh nhạt.

NaNO2 - Sosdium Nitrite 99%

Công Thức: NaNO2 -99% Qui cách: 25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc, Đức Ngoại Quan: Tinh thể trắng trong suốt hoặc hơi vàng. Dễ tan trong nước và hút ẩm mạnh

NaNO3 99% - Sodium nitrate

Tên Công Thức: NaNO3 99% Tên gọi khác: Muối diêm, xíu, Soda nitre, Chile saltpeter, Sodium saltpeter, Nitratine, Nitric acid sodium salt, Natriumnitrat. Quy cách: 25Kg/bao Xuất xứ: China – Đức - Korea Ngoại quan: có dạng bột, hạt màu trắng

Las - Linear Alkylbenzene Sulfonate

Công thức: CH3(CH2)11.C6H4SO3Na Xuất xứ: Việt Nam (TICO) Quy cách: 210kg/phuy Ngoại quan: Dạng lỏng sệt, màu sám đen. không cháy, nhanh chóng hòa tan trong nước, không hòa tan trong dung môi hữu cơ thông thường.

Na(OCL)2 - Calcium hypochlorite 65 -70%

 Tên sản phẩm : Clorin – Na(OCL)2 Xuất xứ : Indonesia, Trung Quốc, Nhật, Ấn Độ Quy cách : 40 Kg– 45 Kg / thùng Mô tả sản phẩm : 65%: Bột trắng hoặc hạt trắng. Chlorine hàm lượng khô: 65.0%min Độ ẩm: 4.0% max. Tan trong nước tối đa: 25.0% max. 70%: bột trắng hoặc hạt trắng mờ. Chlorine hàm lượng khô: 70.0%min Độ ẩm: 5 - 10% max. tan trong nước tối đa: 18.0% max.

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn