NaCLO - Sodium hypochlorit (JAVEL) 10%-12%

Quy cách : Can/Phi/Bồn Xuất xứ : Việt Nam, Korea. Ngoại Quan: dạng lỏng màu vàng nhạt, phân hủy nhanh khi dể trực tiếp ngoài ánh sáng và đun nóng

NaSiO3 - Natri Silicat

Công thức: NaSiO3 (dạng bột) Đóng gói: 25Kg/bao Xuất xứ : China NaSiO3 (Dạng lỏng) Đóng gói : Can/phi/bồn Xuất xứ : Việt Nam Tên thường gọi : Thuỷ tinh lỏng, nước thuỷ tinh . Ngoại quan : Là chất lỏng trong , sánh , không màu hoặc màu ngà vàng . Có phản ứng Kiềm. Có độ nhớt rất lớn như keo .

KCL - Kali clorua

Công Thức: KCL Qui cách: 50kg/bao Ngoại Quan: Hạt mịn, màu đỏ Hàm lượng: K2O >=60% ; H2O<= 1%. Xuất xứ: Trung Quốc Kali đỏ Ngoại Quan: Màu đỏ dạng miểng Kali clorua Công thức: KCL 99.5% Đóng gói: 25Kg/Bao

MgSO4.7H2O - Magnesium Sulphate 99.5%

Công thức: MgSO4 Hàm Lượng: 99.5% Xuất xứ: China Đặc Điểm: tính thể trắng, ngậm từ 1-5-7 nước, không chảy nước, không ngã màu trong thờigian sử dụng 2 năm Công dụng : Kích thích cây ra mầm sớm, rễ to khoẻ, ra hoa kết trái tốt, trổ bông đều, làm tăng hiệu lực của phân lân

M.A.P - Mono Amonium Phosphate ((NH4)H2PO4) 12-61-0

Công Thức: (NH4)H2PO4 12-61 Quy cách: 25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan Ngoại quan: MAP ở dạng tinh thể màu trắng, có mùi ammoniac nhẹ. Ứng dụng: Nguyên liệu sản xuất phân bón, ứng dụng trong nông nghiệp, giấy và bột giấy

Urê (NH2)2CO

Công Thức: (NH2)2CO Ngoại Quan: Loại có dạng viên, nhỏ như trứng cá Qui cách: 50kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam

D.A.P - Di ammonium Phosphate ((NH4)2HPO4) 18-46-0 ; 21-53-0

Công thức: (NH4)2HPO4 Thành phần: 18%N-46%P2O5 21%N-53%P2O5 Đóng gói: 25-50KG/BAO Hãng sản xuất: Trung Quốc Phân DAP có tỷ lệ các chất dinh dưỡng (N, P, K) là: 18-46-0 ; 21-53-0

M.K.P - Mono Kali Photphat (KH2PO4) 98%

Công thức hóa học : KH2PO4 Xuất xứ: Trung Quốc Quy cách: 25kg/bao Được sản xuất từ axit phốtphoric kỹ thuật và Kali Cacbonat . Công dụng: - Dùng trong nông nghiệp :là chất giàu lân và kali tan thích hợp bón cho cây thời kì ra hoa và đậu trái. Là loại hóa chất dùng lên men vi sinh trong sản xuất bột ngọt, men bánh mì ; dùng làm phân bón vi lượng, ... Mức chỉ tiêu: Tinh thể màu trắng Min 98 %

H3BO3 - Acid Boric 99.9%

Công Thức: H3BO3 Qui Cách: 25kg/bao Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ, USA Ngoại Quan: Bột kết tinh trắng hay hình vảy cá óng ánh, sờ nhờn, vị nhạt, không gây xót, tan trong nước lạnh và nước nóng, etanol (cồn), glixerin. Có tính sát khuẩn nhẹ

Na2B4O7 - Borax pentahydrate

Tên Công Thức: Na2B4O7.5H2O và Na2B4O7.10H2O Quy cách: bao 25 kgs Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ, Mỹ Mô tả: Borax ở dạng hạt (hoặc mảnh) màu trắng. Là hợp chất chứa Boron quan trọng, là chất khoáng và là muối của acid boric. Borax là một muối boric acid, dạng bột, màu trắng, tan trong nước.Borax được dùng rộng rãi trong rất nhiều ngành công nghiệp như tẩy rửa, mỹ phẩm, thủy tinh Borax được ứng dụng khá rộng rãi. Là thành phần của nhiều loại chất tẩy, mỹ phẩm và men gốm.

H2SO4 – Acid sunphuric 98%

Tên Hóa Học: H2SO4 Trọng lượng : 400 kg/phuy, 40 kg/can, 1000kg/bồn Xuất xứ : Việt Nam Tỷ trọng : 1.8 kg/lít Hàm lượng : 98% Công dụng : Hóa chất H2SO4 được sử dụng rộng rãi trong ngành tẩy rửa, xi mạ, ngành sành sứ.

Na2S2O3.5H2O - Natri Thiosunphat

Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O Ngoại quan: Dạng tinh thể trong suốt hoặc vàng nhạt Quy cách: 25 kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc Lưu trữ và bảo quản: - Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng. - Tránh bảo quản và xử lý bằng acid và các chất oxi hóa. - Nhiệt độ sôi : 100oC (Phân huỷ) - Độ hoà tan trong nước : 20,9 g / 100ml (20oC) - Là tinh thể, không màu

TIN TỨC MỚI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOTLINE: 0908996449

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến : 49
Tổng truy cập : 192.157
Copyright © 2014 khangnghi.com.vn